Cáp điện CVV-2x4, CVV-2x6, CVV-2x10 Cadivi 300/500V, 2 lõi đồng Cáp điện CVV-2x4, CVV-2x6, CVV-2x10 Cadivi 300/500V, 2 lõi đồng Dây điện CV-1, CV-1.5, CV-2.5 Cadivi - 0.6/1kV là sự lựa chọn tối ưu cho việc xây dựng hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định trong ngôi nhà của bạn. Được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu đáng tin cậy CADIVI, sản phẩm đảm bảo chất lượng vượt trội và hiệu suất ổn định. S000344 Dây và cáp điện 100000 VND 2026-09-24 https://schema.org/InStock

Cáp điện CVV-2x4, CVV-2x6, CVV-2x10 Cadivi 300/500V, 2 lõi đồng

Dây điện CV-1, CV-1.5, CV-2.5 Cadivi - 0.6/1kV là sự lựa chọn tối ưu cho việc xây dựng hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định trong ngôi nhà của bạn. Được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu đáng tin cậy CADIVI, sản phẩm đảm bảo chất lượng vượt trội và hiệu suất ổn định.
  • Giá sản phẩm: 100.000 VND

Tiêu chí của chúng tôi

Cung ứng theo mã hàng và thông số kỹ thuật An Thịnh tiếp nhận yêu cầu vật tư, thiết bị phục vụ xây dựng, vận hành và bảo trì công trình. Quý khách có thể gửi mã hàng, hình ảnh hoặc thông số kỹ thuật để chúng tôi kiểm tra hàng, báo giá và xác nhận thời gian giao. Sản phẩm được cung cấp với thông tin nguồn gốc và chứng từ theo từng đơn hàng.

  • freeship tdmGIAO HÀNG TRONG NGÀY
  • origin tdmĐẢM BẢO 100% CHÍNH HÃNG
  • discount tdmDỊCH VỤ LẮP ĐẶT CHUẨN
  • simple checkout tdmCAM KẾT GIÁ TỐT
CHI TIẾT SẢN PHẨM

CVV-2x4, CVV-2x6, CVV-2x10 CADIVI - 2 LÕI, RUỘT ĐỒNG

Cáp điện CVV 300/500V là cáp điện lực, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 300/500 V, lắp đặt cố định.

Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-4/ IEC 60227-4 • TCVN 6612/ IEC 60228

Cấu trúc cáp điện CVV-2x4, CVV-2x6, CVV-2x10 Cadivi 300/500V

Cáp điện CVV-2x1.5, CVV-2x2.5, CVV-2x4, CVV-2x6 Cadivi 300/500V

Thông số cáp điện CVV-2x4, CVV-2x6, CVV-2x10 Cadivi 300/500V

  • Cấp điện áp U0/U: 300/500 V.
  • Điện áp thử: 2 kV (5 phút).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70oC.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160oC

Ruột dẫn

Conductor

Chiều dày

cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Chiều dày vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường kính tổng gần đúng(*)

Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng(*)

Approx. mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa

Number/Nominal Dia.of wire

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Điện trở DC tối đa ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

mm2

N0/mm

mm

Ω/km

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

kg/km

kg/km

kg/km

4

7/0,85

2,55

4,61

0,8

1,2

1,2

1,4

11,5

12,2

13,6

220

265

338

6

7/1,04

3,12

3,08

0,8

1,2

1,4

1,84

12,6

13,8

15,4

284

359

459

10

CC

3,75

1,83

1,0

1,4

1,4

1,4

15,5

16,4

17,9

443

545

676

Sản phẩm liên quan

Hệ thống showroom

VLXD An Thịnh Bản đồ

  • Địa chỉ: Đường 2/4, TDP6, Phường Ninh Hoà, Tỉnh Khánh Hòa
  • SĐT: 090 5243885
  • Giờ mở cửa: Từ 08h00 – 18h00 hàng ngày

CÔNG TY TNHH TMDV & SX AN THỊNH Bản đồ

  • Địa chỉ: Đường 2/4, TDP6, Phường Ninh Hoà, Tỉnh Khánh Hòa
  • SĐT: 0938642879
  • Giờ mở cửa: Từ 08h00 – 18h00 hàng ngày
090 5243885
title