Cáp điện CVV-2x4, CVV-2x6, CVV-2x10 Cadivi 300/500V, 2 lõi đồng
- Giá sản phẩm: 100.000 VND
Tiêu chí của chúng tôi
Cung ứng theo mã hàng và thông số kỹ thuật An Thịnh tiếp nhận yêu cầu vật tư, thiết bị phục vụ xây dựng, vận hành và bảo trì công trình. Quý khách có thể gửi mã hàng, hình ảnh hoặc thông số kỹ thuật để chúng tôi kiểm tra hàng, báo giá và xác nhận thời gian giao. Sản phẩm được cung cấp với thông tin nguồn gốc và chứng từ theo từng đơn hàng.
-
GIAO HÀNG TRONG NGÀY -
ĐẢM BẢO 100% CHÍNH HÃNG -
DỊCH VỤ LẮP ĐẶT CHUẨN -
CAM KẾT GIÁ TỐT
CVV-2x4, CVV-2x6, CVV-2x10 CADIVI - 2 LÕI, RUỘT ĐỒNG
Cáp điện CVV 300/500V là cáp điện lực, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 300/500 V, lắp đặt cố định.
Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-4/ IEC 60227-4 • TCVN 6612/ IEC 60228
Cấu trúc cáp điện CVV-2x4, CVV-2x6, CVV-2x10 Cadivi 300/500V

Thông số cáp điện CVV-2x4, CVV-2x6, CVV-2x10 Cadivi 300/500V
- Cấp điện áp U0/U: 300/500 V.
- Điện áp thử: 2 kV (5 phút).
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70oC.
- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160oC
| Ruột dẫn Conductor | Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation | Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath | Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter | Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass | |||||||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area | Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire | Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter | Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C | 2 Lõi Core | 3 Lõi Core | 4 Lõi Core | 2 Lõi Core | 3 Lõi Core | 4 Lõi Core | 2 Lõi Core | 3 Lõi Core | 4 Lõi Core | |||
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | kg/km | kg/km | kg/km | ||
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 0,8 | 1,2 | 1,2 | 1,4 | 11,5 | 12,2 | 13,6 | 220 | 265 | 338 | ||
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 0,8 | 1,2 | 1,4 | 1,84 | 12,6 | 13,8 | 15,4 | 284 | 359 | 459 | ||
| 10 | CC | 3,75 | 1,83 | 1,0 | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 15,5 | 16,4 | 17,9 | 443 | 545 | 676 | ||
Sản phẩm liên quan
Hệ thống showroom
VLXD An Thịnh Bản đồ
- Địa chỉ: Đường 2/4, TDP6, Phường Ninh Hoà, Tỉnh Khánh Hòa
- SĐT: 090 5243885
- Giờ mở cửa: Từ 08h00 – 18h00 hàng ngày
CÔNG TY TNHH TMDV & SX AN THỊNH Bản đồ
- Địa chỉ: Đường 2/4, TDP6, Phường Ninh Hoà, Tỉnh Khánh Hòa
- SĐT: 0938642879
- Giờ mở cửa: Từ 08h00 – 18h00 hàng ngày
